ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喂养
wèiyǎng
nuôi dưỡng, chăm sóc ăn uống
Hán việt: ủy dưỡng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "喂养" (wèiyǎng) mang nghĩa "nuôi dưỡng, chăm sóc ăn uống", kết hợp bởi 喂 (wéi / wèi - ủy): "a lô" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喂: Mở miệng (口) cất tiếng gọi người ở xa bằng giọng vang dội (畏) mỗi khi nhấc điện thoại lên chào a lô, hoặc đút thức ăn nuôi nấng (喂). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

喂养
wèiyǎng
nuôi dưỡng, chăm sóc ăn uống
喂
wéi / wèi • ủy
a lô
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
畏
Úy
Sợ hãi / âm đọc (nằm bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, chăm sóc ăn uống
Ví dụ (5)
tā她zài在hòuyuàn后院wèiyǎng喂养le了jǐ几zhī只jī鸡。
Cô ấy nuôi vài con gà ở sân sau.
She kept a few chickens in the backyard.
mǔrǔ母乳wèiyǎng喂养duì对yīng'ér婴儿de的jiànkāng健康fēicháng非常yǒuyì有益。
Nuôi con bằng sữa mẹ rất có lợi cho sức khỏe của trẻ sơ sinh.
Breastfeeding is very beneficial to an infant's health.
wèiyǎng喂养chǒngwù宠物xūyào需要huāfèi花费hěn很duō多shíjiān时间hé和jīnglì精力。
Việc chăm sóc và nuôi dưỡng thú cưng đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.
Feeding pets requires a lot of time and energy.
zhè这zhǒng种niú牛shìyìng适应nénglì能力chà差,hěn很nán难wèiyǎng喂养。
Giống bò này khả năng thích nghi kém, rất khó nuôi dưỡng.
This kind of cow adapts poorly and is difficult to raise.
dòngwùyuán动物园lǐ里de的dòngwù动物dōu都yóu由zhuānmén专门de的rényuán人员lái来wèiyǎng喂养。
Động vật trong sở thú đều do nhân viên chuyên môn cho ăn và chăm sóc.
The animals in the zoo are all fed by specialized staff.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây