ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四面八方
sìmiàn-bāfāng
khắp bốn phương tám hướng
Hán việt: tứ diện bát phương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "四面八方" (sìmiàn-bāfāng) nghĩa là "khắp bốn phương tám hướng", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 面 (miàn): Mặt + 八 (bā): số tám + 方 (fāng): Vuông.

Thành phần cấu tạo

四面八方
sìmiàn-bāfāng
khắp bốn phương tám hướng
囗
儿
面
八
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khắp bốn phương tám hướng
Ví dụ (5)
rénmen人们cóng从sìmiànbāfāng四面八方gǎnlái赶来cānjiā参加jiérì节日qìngdiǎn庆典。
Mọi người từ khắp nơi đổ về để tham gia lễ hội.
People came from all directions to take part in the festival celebration.
zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息hěn很kuài快chuándào传到le了sìmiànbāfāng四面八方。
Tin tốt này đã nhanh chóng lan truyền khắp mọi nơi.
This good news quickly spread in all directions.
huìchǎng会场lǐ里de的bīnkè宾客láizì来自sìmiànbāfāng四面八方。
Khách khứa trong hội trường đến từ tứ phía tám hướng.
The guests at the venue came from all directions.
dírén敌人cóng从sìmiànbāfāng四面八方bāowéi包围le了wǒmen我们。
Kẻ thù đã bao vây chúng tôi từ bốn phương tám hướng.
The enemy surrounded us from all directions.
zhè这zuò座chéngshì城市de的jiāotōng交通fēicháng非常biànlì便利,kěyǐ可以tōngxiàng通向sìmiànbāfāng四面八方。
Giao thông của thành phố này rất thuận tiện, có thể đi đến khắp mọi nơi.
Transportation in this city is very convenient, with routes leading in all directions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây