ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
说到底
shuōdàodǐ
nói đến cùng, xét cho cùng
Hán việt: thuyết đáo để
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "说到底" (shuōdàodǐ) mang nghĩa "nói đến cùng, xét cho cùng", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 到 (dào - đáo): "đến" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

说到底
shuōdàodǐ
nói đến cùng, xét cho cùng
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nói đến cùng, xét cho cùng
Ví dụ (5)
shuōdàodǐ说到底,zhè这dōu都shì是tā他zìjǐ自己de的cuò错。
Xét cho cùng, đây đều là lỗi của chính anh ta.
When all is said and done, this is all his own fault.
zhè这gè个wèntí问题shuōdàodǐ说到底jiù就shì是yí一gè个qián钱de的wèntí问题。
Vấn đề này nói đến cùng thì cũng chỉ là vấn đề tiền bạc.
At the end of the day, this issue is simply a matter of money.
chénggōng成功shuōdàodǐ说到底háishi还是xūyào需要gè个rén人de的nǔlì努力。
Thành công xét cho cùng vẫn cần sự nỗ lực của cá nhân.
In the end, success still requires personal effort.
tāmen他们zhījiān之间de的máodùn矛盾,shuōdàodǐ说到底shì是yīnwèi因为quēfá缺乏gōutōng沟通。
Mâu thuẫn giữa họ, xét cho cùng là do thiếu sự giao tiếp.
At the end of the day, the conflict between them comes down to a lack of communication.
shuōdàodǐ说到底,jiànkāng健康cái才shì是zuì最zhòngyào重要de的。
Nói đến cùng, sức khỏe mới là điều quan trọng nhất.
When all is said and done, health is the most important thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây