ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人缘儿
rényuánr
quan hệ tốt với mọi người, được lòng người
Hán việt: nhân duyên nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "人缘儿" (rényuánr) mang nghĩa "quan hệ tốt với mọi người, được lòng người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

人缘儿
rényuánr
quan hệ tốt với mọi người, được lòng người
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan hệ tốt với mọi người, được lòng người
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngsī公司lǐ里rényuánr人缘儿hěn很hǎo好。
Anh ấy có quan hệ rất tốt với mọi người trong công ty.
He is very well liked in the company.
nà那gè个rén人rényuánr人缘儿bù不hǎo好,dàjiā大家dōu都bù不xǐhuan喜欢tā他。
Người đó không được lòng người, mọi người đều không thích anh ta.
That person is not well liked, and nobody likes him.
tā她xìnggé性格kāilǎng开朗,suǒyǐ所以zài在xuéxiào学校lǐ里rényuánr人缘儿tèbié特别hǎo好。
Cô ấy có tính cách cởi mở, vì vậy rất được lòng mọi người ở trường.
She has an outgoing personality, so she is especially popular at school.
píng凭tā他de的rényuánr人缘儿,bàn办chéng成zhè这jiàn件shì事yīnggāi应该méi没wèntí问题。
Dựa vào các mối quan hệ tốt của anh ấy, giải quyết xong việc này chắc không thành vấn đề.
With his popularity, getting this done should be no problem.
lǎowáng老王shì是gè个rè热xīncháng心肠,zài在línlǐ邻里jiān间rényuánr人缘儿jíjiā极佳。
Ông Vương là người nhiệt tình, có quan hệ cực kỳ tốt với hàng xóm láng giềng.
Old Wang is a warm-hearted person and is extremely well-liked in the neighborhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây