冷落
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "冷落" (lěngluò) nghĩa là "lạnh lùng xa lánh, bỏ bê", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 落 (luò / là / lào): rơi.
Thành phần cấu tạo
冷落
lạnh lùng xa lánh, bỏ bê
冫
令
艹
洛
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:lạnh lùng xa lánh, bỏ bê
Ví dụ (5)
他最近忙于工作,冷落了女朋友。
Gần đây anh ấy bận rộn với công việc nên đã bỏ bê bạn gái.
He has been so busy with work lately that he has neglected his girlfriend.
别让客人们感到受了冷落。
Đừng để các vị khách cảm thấy bị lạnh nhạt, xa lánh.
Don't make the guests feel neglected.
她觉得朋友们在故意冷落她。
Cô ấy cảm thấy bạn bè đang cố tình xa lánh mình.
She felt that her friends were deliberately giving her the cold shoulder.
因为沉迷于网络游戏,他冷落了家人。
Vì đắm chìm trong trò chơi trực tuyến, anh ấy đã bỏ bê người nhà.
Because he was addicted to online games, he neglected his family.
有了新朋友之后,他就不知不觉地冷落了老朋友。
Sau khi có bạn mới, anh ấy đã vô tình lạnh lùng với những người bạn cũ.
After making new friends, he gradually neglected his old friends without realizing it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây