ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开天辟地
kāitiān-pìdì
khai thiên lập địa, điều vô tiền khoáng hậu
Hán việt: khai thiên tịch địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开天辟地" (kāitiān-pìdì) mang nghĩa "khai thiên lập địa, điều vô tiền khoáng hậu", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 辟 (pì / bì - tịch): "mở mang" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 辟: Bậc quân vương ngồi nơi cung thất (尸) dùng lời nói (口) và hình pháp nghiêm minh (辛) để trị tội và mở mang, khai phá bờ cõi (辟). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

开天辟地
kāitiān-pìdì
khai thiên lập địa, điều vô tiền khoáng hậu
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
辟
pì / bì • tịch
mở mang
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trong)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khai thiên lập địa, điều vô tiền khoáng hậu
Ví dụ (5)
pángǔ盘古kāitiānpìde开天辟地de的shénhuà神话zài在zhōngguó中国jiāyùhùxiǎo家喻户晓。
Thần thoại Bàn Cổ khai thiên lập địa được mọi nhà ở Trung Quốc biết đến.
The myth of Pangu separating heaven and earth is known to every household in China.
zhè这shì是yí一gè个kāitiānpìde开天辟地de的wěidà伟大chuàngjǔ创举。
Đây là một sáng kiến vĩ đại mang tính khai thiên lập địa.
This is a groundbreaking innovation.
hùliánwǎng互联网de的fāmíng发明kěyǐ可以shuō说shì是rénlèi人类lìshǐ历史shàng上kāitiānpìde开天辟地de的dàshì大事。
Phát minh ra Internet có thể nói là một sự kiện vô tiền khoáng hậu trong lịch sử nhân loại.
The invention of the Internet can be said to be a groundbreaking event in human history.
zhè这jiā家gōngsī公司qǔdé取得le了kāitiānpìde开天辟地de的chéngjiù成就,chèdǐ彻底gǎibiàn改变le了zhěnggè整个hángyè行业。
Công ty này đã đạt được thành tựu vô tiền khoáng hậu, thay đổi hoàn toàn cả ngành công nghiệp.
This company has made groundbreaking achievements, completely transforming the entire industry.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,wǒmen我们dōu都yào要yǒu有kāitiānpìde开天辟地de的jīngshén精神qù去kèfú克服tā它。
Cho dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải có tinh thần khai thiên lập địa để khắc phục nó.
No matter what difficulties we encounter, we must have a pioneering spirit to overcome them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây