ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光明磊落
guāngmíng-lěiluò
ngay thẳng, chính trực, quang minh chính đại
Hán việt: quang minh lỗi lạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光明磊落" (guāngmíng-lěiluò) nghĩa là "ngay thẳng, chính trực, quang minh chính đại", ghép bởi: 光 (guāng): chỉ + 明 (míng): sáng + 磊 (lěi): ngang tàng + 落 (luò / là / lào): rơi.

Thành phần cấu tạo

光明磊落
guāngmíng-lěiluò
ngay thẳng, chính trực, quang minh chính đại
⺌
儿
日
月
石
艹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ngay thẳng, chính trực, quang minh chính đại
Ví dụ (5)
tā他yìshēng一生wéirén为人guāngmínglěiluò光明磊落,cóngbú从不ànjiàn暗箭shāngrén伤人。
Cả đời ông ấy sống quang minh lỗi lạc, không bao giờ đâm lén sau lưng người khác.
He was upright and honorable all his life, and never resorted to underhanded attacks.
zuòrén做人yào要guāngmínglěiluò光明磊落,búyào不要zuò做kuīxīnshì亏心事。
Làm người phải quang minh lỗi lạc, đừng làm những việc trái với lương tâm.
One should be open and honorable, and never do anything that goes against one's conscience.
jìrán既然nǐ你xíng行de得zhèng正,jiù就gāi该guāngmínglěiluò光明磊落dìmiàn地面duì对dàjiā大家de的zhìyí质疑。
Đã đi ngay đứng thẳng, thì nên quang minh lỗi lạc đối mặt với sự hoài nghi của mọi người.
Since you have done nothing wrong, you should face everyone's doubts openly and honestly.
tā她xìnggé性格zhíshuǎng直爽,zuòshì做事guāngmínglěiluò光明磊落,shēn深dé得tóngshì同事men们de的xìnrèn信任。
Tính cách cô ấy thẳng thắn, làm việc quang minh lỗi lạc, rất được đồng nghiệp tin tưởng.
She is straightforward by nature and conducts herself openly and honorably, which has earned her the deep trust of her colleagues.
zhè这shì是yí一gè个guāngmínglěiluò光明磊落de的jūnzǐ君子,juébú绝不huì会wèile为了sīlì私利ér而xīshēng牺牲péngyou朋友。
Đây là một người quân tử quang minh lỗi lạc, tuyệt đối sẽ không vì lợi ích cá nhân mà hy sinh bạn bè.
He is an upright and honorable gentleman who would never sacrifice his friends for personal gain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây