ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工商界
gōngshāngjie
giới công thương, doanh nhân
Hán việt: công thương giới
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "工商界" (gōngshāngjie) mang nghĩa "giới công thương, doanh nhân", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 界 (jiè - giới): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Thành phần cấu tạo

工商界
gōngshāngjie
giới công thương, doanh nhân
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giới công thương, doanh nhân
Ví dụ (5)
gōngshāngjiè工商界rénshì人士duì对zhè这yí一zhèngcè政策biǎoshì表示huānyíng欢迎。
Những người trong giới công thương bày tỏ sự hoan nghênh đối với chính sách này.
People in the business community have welcomed this policy.
zhè这cì次huìyì会议xīyǐn吸引le了gèguó各国gōngshāngjiè工商界de的dàibiǎo代表。
Hội nghị lần này đã thu hút đại diện của giới doanh nhân các nước.
This conference attracted representatives from business and industrial circles from various countries.
tā他zài在dāngdì当地gōngshāngjiè工商界xiǎngyǒu享有hěn很gāo高de的shēngyù声誉。
Ông ấy có uy tín rất cao trong giới công thương địa phương.
He enjoys a high reputation in the local business community.
zhèngfǔ政府xīwàng希望yǔ与gōngshāngjiè工商界jiāqiáng加强hézuò合作,gòngtóng共同cùjìn促进jīngjì经济fāzhǎn发展。
Chính phủ hy vọng tăng cường hợp tác với giới doanh nhân để cùng thúc đẩy phát triển kinh tế.
The government hopes to strengthen cooperation with the business community and jointly promote economic development.
xǔduō许多gōngshāngjiè工商界lǐngxiù领袖cānjiā参加le了jīnwǎn今晚de的císhàn慈善wǎnyàn晚宴。
Nhiều nhà lãnh đạo giới công thương đã tham dự bữa tiệc từ thiện tối nay.
Many leaders from the business and industrial sectors attended tonight's charity banquet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây