ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点击率
diǎnjīlǜ
tỷ lệ nhấp chuột, CTR
Hán việt: điểm kích suất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "点击率" (diǎnjīlǜ) nghĩa là "tỷ lệ nhấp chuột, CTR", ghép bởi: 点 (diǎn): điểm + 击 (jī): Đánh + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.

Thành phần cấu tạo

点击率
diǎnjīlǜ
tỷ lệ nhấp chuột, CTR
占
灬
二
山
亠
幺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ lệ nhấp chuột, CTR
Ví dụ (5)
zhè这gè个guǎnggào广告de的diǎnjīlǜ点击率fēicháng非常gāo高。
Tỷ lệ nhấp chuột của quảng cáo này rất cao.
This advertisement has a very high click-through rate.
yōuhuà优化suō缩lüè略tú图kěyǐ可以tígāo提高shìpín视频de的diǎnjīlǜ点击率。
Tối ưu hóa hình thu nhỏ có thể làm tăng tỷ lệ nhấp chuột của video.
Optimizing the thumbnail can increase the video's click-through rate.
yíngxiāo营销tuánduì团队zhèngzài正在fēnxī分析shàng上gè个yuè月de的píngjūn平均diǎnjīlǜ点击率。
Nhóm tiếp thị đang phân tích tỷ lệ nhấp chuột trung bình của tháng trước.
The marketing team is analyzing last month's average click-through rate.
biāotí标题de的xīyǐnlì吸引力zhíjiē直接yǐngxiǎng影响wénzhāng文章de的diǎnjīlǜ点击率。
Sức hấp dẫn của tiêu đề ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ lệ nhấp chuột của bài viết.
The appeal of the headline directly affects the article's click-through rate.
wǒmen我们xūyào需要zhǎodào找到diǎnjīlǜ点击率xiàjiàng下降de的yuányīn原因。
Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân khiến tỷ lệ nhấp chuột giảm.
We need to find out why the click-through rate has dropped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây