ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大惊小怪
dàjīng-xiǎoguài
làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm
Hán việt: đại kinh tiểu quái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大惊小怪" (dàjīng-xiǎoguài) mang nghĩa "làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 怪 (guài - quái): "kỳ quái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 怪: Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪).

Thành phần cấu tạo

大惊小怪
dàjīng-xiǎoguài
làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
怪
guài • quái
kỳ quái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:làm ầm ĩ chuyện nhỏ, hay om sòm
Ví dụ (5)
bié别dàjīngxiǎoguài大惊小怪de的,zhè这zhǐshì只是yì一zhī只xiǎo小chóngzi虫子。
Đừng có làm ầm ĩ lên thế, đây chỉ là một con bọ nhỏ thôi.
Don't make a fuss—it's just a little bug.
tíngdiàn停电shì是cháng常yǒu有de的shì事,nǐ你búyào不要dàjīngxiǎoguài大惊小怪。
Mất điện là chuyện thường ngày, bạn đừng có hay om sòm lên.
Power outages happen all the time, so don't make a fuss.
tā她duì对shénme什么shìqing事情dōu都xǐhuan喜欢dàjīngxiǎoguài大惊小怪。
Cô ấy thích làm ầm ĩ lên với bất cứ chuyện gì.
She likes to make a fuss over everything.
méi没jiàn见guòshì过世miàn面de的réncái人才huì会duì对zhè这zhǒng种shì事dàjīngxiǎoguài大惊小怪。
Chỉ những người chưa trải sự đời mới làm ầm ĩ chuyện nhỏ này lên.
Only someone who hasn't seen much of the world would make a fuss over something like this.
zhè这zhǒng种xiǎo小shāng伤guò过jǐtiān几天jiù就hǎo好le了,búyòng不用dàjīngxiǎoguài大惊小怪。
Vết thương nhỏ này vài ngày là khỏi thôi, không cần phải làm ầm ĩ.
This kind of minor injury will heal in a few days, so there's no need to make a fuss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây