ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出主意
chū zhǔyi
đưa ra ý kiến, hiến kế
Hán việt: xuất chủ ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出主意" (chū zhǔyi) mang nghĩa "đưa ra ý kiến, hiến kế", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

出主意
chū zhǔyi
đưa ra ý kiến, hiến kế
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đưa ra ý kiến, hiến kế
Ví dụ (5)
wǒ我yùdào遇到kùnnán困难shí时,tā他zǒngshì总是gěi给wǒ我chū出zhǔyì主意。
Khi tôi gặp khó khăn, anh ấy luôn hiến kế cho tôi.
Whenever I run into difficulties, he always gives me advice.
zhè这jiàn件shì事nǐ你děi得zìjǐ自己juédìng决定,wǒ我bù不néng能gěi给nǐ你chū出zhǔyì主意。
Chuyện này bạn phải tự quyết định, tôi không thể đưa ra ý kiến cho bạn được.
You’ll have to make the decision yourself on this matter; I can’t advise you.
kuài快chū出zhǔyì主意ba吧,wǒmen我们xiànzài现在gāi该zěnme怎么bàn办?
Mau hiến kế đi, bây giờ chúng ta nên làm thế nào?
Come on, think of something—what should we do now?
zhè这shì是shéi谁chū出de的zhǔyì主意?zhēn真shì是tài太bàng棒le了!
Ai đã hiến kế này vậy? Thật là tuyệt vời!
Whose idea was this? It’s absolutely brilliant!
dàjiā大家yìqǐ一起tǎolùn讨论,měirén每人chū出yí一gè个zhǔyì主意。
Mọi người cùng nhau thảo luận, mỗi người đưa ra một ý kiến.
Let’s all discuss it together, and each person can contribute one idea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây