ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不翼而飞
búyì'érfēi
biến mất không dấu vết, mất tăm
Hán việt: bất dực nhi phi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不翼而飞" (búyì'érfēi) mang nghĩa "biến mất không dấu vết, mất tăm", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 翼 (yì - dực): "Cánh" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 飞 (fēi - phi): "bay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 翼: Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼. • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞).

Thành phần cấu tạo

不翼而飞
búyì'érfēi
biến mất không dấu vết, mất tăm
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
翼
yì • dực
Cánh
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (phía trên)
異
Dị
Khác / âm đọc (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:biến mất không dấu vết, mất tăm
Ví dụ (5)
wǒ我fàng放zài在zhuōzi桌子shàng上de的shǒujī手机jìngrán竟然búyì'érfēi不翼而飞le了。
Chiếc điện thoại tôi để trên bàn lại biến mất không dấu vết.
The phone I had left on the table somehow vanished without a trace.
qiánbāo钱包lǐ里de的qián钱zěnme怎么huì会búyì'érfēi不翼而飞ne呢?
Tiền trong ví làm sao có thể mất tăm được nhỉ?
How could the money in my wallet just disappear without a trace?
zhè这fèn份zhòngyào重要de的wénjiàn文件zài在bàngōngshì办公室lǐ里búyì'érfēi不翼而飞le了。
Tài liệu quan trọng này đã biến mất không dấu vết trong văn phòng.
This important document disappeared without a trace in the office.
tā他gāng刚mǎi买de的xīnchē新车yàoshi钥匙tūrán突然búyì'érfēi不翼而飞。
Chìa khóa chiếc xe mới mua của anh ấy đột nhiên biến mất không dấu vết.
The keys to his brand-new car suddenly vanished without a trace.
zhǎn展guì柜lǐ里de的zuànshí钻石xiàngliàn项链zài在yèlǐ夜里búyì'érfēi不翼而飞。
Sợi dây chuyền kim cương trong tủ trưng bày đã mất tăm trong đêm.
The diamond necklace in the display case vanished without a trace during the night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây