不翼而飞
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不翼而飞" (búyì'érfēi) mang nghĩa "biến mất không dấu vết, mất tăm", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 翼 (yì - dực): "Cánh" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 飞 (fēi - phi): "bay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 翼: Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼. • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不翼而飞
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:biến mất không dấu vết, mất tăm
Ví dụ (5)
我放在桌子上的手机竟然不翼而飞了。
Chiếc điện thoại tôi để trên bàn lại biến mất không dấu vết.
The phone I had left on the table somehow vanished without a trace.
钱包里的钱怎么会不翼而飞呢?
Tiền trong ví làm sao có thể mất tăm được nhỉ?
How could the money in my wallet just disappear without a trace?
这份重要的文件在办公室里不翼而飞了。
Tài liệu quan trọng này đã biến mất không dấu vết trong văn phòng.
This important document disappeared without a trace in the office.
他刚买的新车钥匙突然不翼而飞。
Chìa khóa chiếc xe mới mua của anh ấy đột nhiên biến mất không dấu vết.
The keys to his brand-new car suddenly vanished without a trace.
展柜里的钻石项链在夜里不翼而飞。
Sợi dây chuyền kim cương trong tủ trưng bày đã mất tăm trong đêm.
The diamond necklace in the display case vanished without a trace during the night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây