ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翼
yì
cánh (chim, máy bay), bên sườn, cánh (chính trị/quân sự).
Hán việt: dực
フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
17
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼.

Thành phần cấu tạo

翼
yì
Cánh
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (phía trên)
異
Dị
Khác / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cánh (chim, máy bay), bên sườn, cánh (chính trị/quân sự).
Ví dụ (5)
nà那zhī只niǎo鸟shòuleshāng受了伤,zhéduàn折断le了yì一zhī只yì翼。
Con chim đó bị thương, gãy mất một bên cánh.
The bird was injured and had one wing broken.
fēijī飞机zài在pǎodào跑道shàng上huáxíng滑行,jī机yì翼shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Máy bay đang lăn bánh trên đường băng, cánh máy bay lấp lánh.
The airplane taxied on the runway, its wings gleaming brightly.
tā他zài在gōngsī公司de的zuǒ左yì翼lìliàng力量zhīchí支持xià下dāngxuǎn当选。
Ông ấy đắc cử dưới sự ủng hộ của lực lượng cánh tả trong công ty.
He was elected with the support of the company's left wing.
dédào得到le了zhè这bǐ笔zījīn资金,wǒmen我们de的tuánduì团队zhēn真shì是rú如hǔ虎tiān添yì翼。
Nhận được khoản vốn này, đội ngũ chúng ta quả thực như hổ mọc thêm cánh.
With this funding, our team is truly like a tiger that has grown wings.
zài在zhè这gè个pángdà庞大de的shāngyè商业dìguó帝国lǐ里,tā他zhǐshì只是yí一gè个xiǎoxiǎo小小de的yǔyì羽翼。
Trong đế chế thương mại khổng lồ này, anh ta chỉ là một trợ thủ (cánh lông) nhỏ bé.
In this विशाल commercial empire, he is just a minor underling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây