小心翼翼
HSK 5-6
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "小心翼翼" (xiǎoxīnyìyì) mang nghĩa "Cẩn thận, thận trọng", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 翼 (yì - dực): "Cánh" + 翼 (yì - dực): "Cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 翼: Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼. • Chữ 翼: Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 小心翼翼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:cẩn thận từng li từng tí, dè dặt, rón rén (mô tả hành động rất thận trọng, sợ làm hỏng việc hoặc gây tiếng động).
Ví dụ (5)
他小心翼翼地捧着那个花瓶。
Anh ấy bưng cái bình hoa đó một cách cẩn thận từng li từng tí.
He carefully cradled that vase in his hands.
护士小心翼翼地给婴儿穿衣服。
Cô y tá cẩn thận mặc quần áo cho đứa trẻ sơ sinh.
The nurse carefully dressed the baby.
她在冰面上小心翼翼地走着,生怕滑倒。
Cô ấy đi lại rón rén trên mặt băng, chỉ sợ bị trượt ngã.
She walked carefully on the ice, afraid of slipping.
我小心翼翼地问老板是不是生气了。
Tôi dè dặt hỏi ông chủ xem có phải ông ấy giận rồi không.
I cautiously asked the boss whether he was angry.
猫咪小心翼翼地靠近那只蝴蝶。
Con mèo rón rén tiến lại gần con bướm đó.
The cat cautiously approached the butterfly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây