ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小心翼翼
xiǎoxīnyìyì
cẩn thận từng li từng tí, dè dặt, rón rén (mô tả hành động rất thận trọng, sợ làm hỏng việc hoặc gây tiếng động).
Hán việt: tiểu tâm dực dực
HSK 5-6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "小心翼翼" (xiǎoxīnyìyì) mang nghĩa "Cẩn thận, thận trọng", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 翼 (yì - dực): "Cánh" + 翼 (yì - dực): "Cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 翼: Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼. • Chữ 翼: Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼.

Thành phần cấu tạo

小心翼翼
xiǎoxīnyìyì
Cẩn thận, thận trọng
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
翼
yì • dực
Cánh
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (phía trên)
異
Dị
Khác / âm đọc (phía dưới)
翼
yì • dực
Cánh
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (phía trên)
異
Dị
Khác / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:cẩn thận từng li từng tí, dè dặt, rón rén (mô tả hành động rất thận trọng, sợ làm hỏng việc hoặc gây tiếng động).
Ví dụ (5)
tā他xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地pěng捧zhe着nà那gè个huāpíng花瓶。
Anh ấy bưng cái bình hoa đó một cách cẩn thận từng li từng tí.
He carefully cradled that vase in his hands.
hùshi护士xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地gěi给yīng'ér婴儿chuān穿yīfu衣服。
Cô y tá cẩn thận mặc quần áo cho đứa trẻ sơ sinh.
The nurse carefully dressed the baby.
tā她zài在bīng冰miànshàng面上xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地zǒu走zhe着,shēngpà生怕huádǎo滑倒。
Cô ấy đi lại rón rén trên mặt băng, chỉ sợ bị trượt ngã.
She walked carefully on the ice, afraid of slipping.
wǒ我xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地wèn问lǎobǎn老板shì是bú不shì是shēngqì生气le了。
Tôi dè dặt hỏi ông chủ xem có phải ông ấy giận rồi không.
I cautiously asked the boss whether he was angry.
māomī猫咪xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地kàojìn靠近nà那zhī只húdié蝴蝶。
Con mèo rón rén tiến lại gần con bướm đó.
The cat cautiously approached the butterfly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây