ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保修
bǎoxiū
bảo hành, sửa chữa trong thời hạn bảo hành
Hán việt: bảo tu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "保修" (bǎoxiū) mang nghĩa "bảo hành, sửa chữa trong thời hạn bảo hành", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 修 (xiū - tu): "sửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修).

Thành phần cấu tạo

保修
bǎoxiū
bảo hành, sửa chữa trong thời hạn bảo hành
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bảo hành, sửa chữa trong thời hạn bảo hành
Ví dụ (5)
zhè这tái台diànnǎo电脑hái还zài在bǎoxiūqī保修期nèi内。
Chiếc máy tính này vẫn còn trong thời hạn bảo hành.
This computer is still under warranty.
wǒmen我们de的chǎnpǐn产品tígōng提供liǎngnián两年de的miǎnfèi免费bǎoxiū保修fúwù服务。
Sản phẩm của chúng tôi cung cấp dịch vụ bảo hành miễn phí trong hai năm.
Our products come with a two-year free warranty.
rúguǒ如果shǒujī手机huài坏le了,nǐ你kěyǐ可以náqù拿去bǎoxiū保修。
Nếu điện thoại bị hỏng, bạn có thể mang đi bảo hành.
If your phone breaks, you can take it in for warranty service.
bǎoxiūkǎ保修卡diū丢le了hái还néng能bǎoxiū保修ma吗?
Mất thẻ bảo hành rồi thì có còn được bảo hành không?
Can it still be repaired under warranty if the warranty card is lost?
zhè这zhǒng种rénwéi人为sǔnhuài损坏shì是bú不zài在bǎoxiū保修fànwéi范围nèi内de的。
Loại hư hỏng do con người gây ra này không nằm trong phạm vi bảo hành.
This kind of man-made damage is not covered under the warranty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây