ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半信半疑
bànxìn-bànyí
nửa tin nửa ngờ, không chắc chắn
Hán việt: bán tín bán nghi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "半信半疑" (bànxìn-bànyí) mang nghĩa "nửa tin nửa ngờ, không chắc chắn", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 信 (xìn - tín): "thư" + 半 (bàn - bán): "một nửa" + 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑).

Thành phần cấu tạo

半信半疑
bànxìn-bànyí
nửa tin nửa ngờ, không chắc chắn
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nửa tin nửa ngờ, không chắc chắn
Ví dụ (5)
duìyú对于tā他de的chéngnuò承诺,wǒ我réngrán仍然bànxìnbànyí半信半疑。
Đối với lời hứa của anh ấy, tôi vẫn nửa tin nửa ngờ.
I am still skeptical about his promise.
tīng听wán完nà那gè个líqí离奇de的gùshì故事,dàjiā大家dōu都bànxìnbànyí半信半疑de地kàn看zhe着duìfāng对方。
Nghe xong câu chuyện ly kỳ đó, mọi người đều nhìn nhau với vẻ nửa tin nửa ngờ.
After hearing that bizarre story, everyone looked at each other skeptically.
jǐnguǎn尽管zhè这gè个xiāoxi消息yǐjīng已经chuánkāi传开le了,dàn但tā她háishi还是bànxìnbànyí半信半疑。
Mặc dù tin tức này đã lan truyền khắp nơi, nhưng cô ấy vẫn nửa tin nửa ngờ.
Even though the news had already spread, she was still skeptical.
miànduì面对tuīxiāoyuán推销员de的jiěshì解释,gùkè顾客bǎochí保持zhe着bànxìnbànyí半信半疑de的tàidù态度。
Trước lời giải thích của nhân viên tiếp thị, khách hàng vẫn giữ thái độ nửa tin nửa ngờ.
Faced with the salesperson's explanation, the customer remained skeptical.
tā他shuō说zìjǐ自己zhòng中le了tóu头jiǎng奖,dàn但wǒ我gǎndào感到bànxìnbànyí半信半疑。
Anh ta nói mình đã trúng giải đặc biệt, nhưng tôi cảm thấy nửa tin nửa ngờ.
He said he had won the jackpot, but I was skeptical.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây