ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开辟
kāipì
khai phá, mở ra, mở mang, kiến tạo, mở (đường, chuyên mục).
Hán việt: khai tịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开辟" (kāipì) mang nghĩa "khai phá", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 辟 (pì / bì - tịch): "mở mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 辟: Bậc quân vương ngồi nơi cung thất (尸) dùng lời nói (口) và hình pháp nghiêm minh (辛) để trị tội và mở mang, khai phá bờ cõi (辟).

Thành phần cấu tạo

开辟
kāipì
khai phá
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
辟
pì / bì • tịch
mở mang
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trong)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai phá, mở ra, mở mang, kiến tạo, mở (đường, chuyên mục).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家hángkōng航空gōngsī公司xīn新kāipì开辟le了yì一tiáo条guójì国际hángxiàn航线。
Hãng hàng không này vừa mở thêm (khai phá) một đường bay quốc tế mới.
This airline has opened a new international route.
zhè这gè个wěidà伟大de的fāxiàn发现kāipì开辟le了wùlǐxué物理学de的xīnjìyuán新纪元。
Phát hiện vĩ đại này đã mở ra một kỷ nguyên mới cho ngành vật lý.
This great discovery ushered in a new era in physics.
bàozhǐ报纸shàng上zhuānmén专门kāipì开辟le了yí一gè个“dúzhě读者láixìn来信”lánmù栏目。
Trên báo đã mở riêng một chuyên mục "Thư bạn đọc".
The newspaper has set up a special section for "Letters from Readers."
xiān先bèi辈men们wèi为wǒmen我们kāipì开辟le了xìngfú幸福de的dàolù道路。
Các bậc tiền bối đã khai phá (mở ra) con đường hạnh phúc cho chúng ta.
Our forebears paved the way to a happy life for us.
wǒmen我们yào要nǔlì努力kāipì开辟xīn新de的jiùyè就业qúdào渠道。
Chúng ta phải nỗ lực mở ra (khai phá) các kênh việc làm mới.
We must strive to open up new channels for employment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây