ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狠心
hěnxīn
nhẫn tâm, tàn nhẫn, độc ác, dằn lòng, cắn răng, quyết tâm (làm điều khiến mình hoặc người khác đau lòng).
Hán việt: ngận tâm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "狠心" (hěnxīn) mang nghĩa "nhẫn tâm", kết hợp bởi 狠 (hěn - ngận): "tàn nhẫn" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狠: Loài thú dữ (犭) có ánh mắt lạnh lùng và tính khí ngoan cố (艮) không chút khoan nhượng, biểu thị sự hung tợn, tàn nhẫn (狠). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

狠心
hěnxīn
nhẫn tâm
狠
hěn • ngận
tàn nhẫn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:nhẫn tâm, tàn nhẫn, độc ác, dằn lòng, cắn răng, quyết tâm (làm điều khiến mình hoặc người khác đau lòng).
Ví dụ (5)
nǐ你zěnme怎么néng能zhème这么hěnxīn狠心pāoqì抛弃zìjǐ自己de的háizi孩子?
Sao anh có thể nhẫn tâm vứt bỏ con mình như vậy?
How could you be so heartless as to abandon your own child?
wèile为了ràng让háizi孩子xuéhuì学会dúlì独立,māma妈妈zhǐhǎo只好hěnxīn狠心bǎ把tā他sòngdào送到le了jìsù寄宿xuéxiào学校。
Để con học cách tự lập, người mẹ đành phải dằn lòng (cắn răng) đưa nó đến trường nội trú.
To help the child learn independence, the mother had no choice but to harden her heart and send him to boarding school.
nà那gè个láng狼xīn心gǒu狗fèi肺de的jiāhuo家伙zhēn真shì是tài太hěnxīn狠心le了。
Cái gã lòng lang dạ sói đó thật sự quá tàn nhẫn.
That heartless bastard is just too cruel.
zuìhòu最后,tā他hěnxīn狠心jùjué拒绝le了tā她de的qǐngqiú请求。
Cuối cùng, anh ấy đã dằn lòng từ chối lời thỉnh cầu của cô ấy.
In the end, he heartlessly rejected her request.
wǒ我shízài实在bù不hěnxīn狠心jiàoxǐng叫醒zhèngzài正在shúshuì熟睡de的tā他。
Tôi thực sự không nỡ (không đủ nhẫn tâm) đánh thức anh ấy đang ngủ say.
I really couldn't bear to wake him while he was fast asleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây