ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收银台
shōuyíntái
Quầy thu ngân
Hán việt: thu ngân đài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "收银台" (shōuyíntái) mang nghĩa "Quầy thu ngân", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 银 (yín - ngân): "Bạc" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

收银台
shōuyíntái
Quầy thu ngân
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quầy thu ngân
Ví dụ (3)
qǐngdào请到shōuyíntái收银台fùkuǎn付款。
Vui lòng đến quầy thu ngân thanh toán.
Please pay at the checkout counter.
shōuyíntái收银台qiánpái前排zhe着chángduì长队。
Trước quầy thu ngân có một hàng dài.
There is a long line in front of the checkout counter.
tā她bǎ把shāngpǐn商品nádào拿到shōuyíntái收银台。
Cô ấy mang hàng đến quầy thu ngân.
She took the items to the checkout counter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây