收银台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "收银台" (shōuyíntái) mang nghĩa "Quầy thu ngân", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 银 (yín - ngân): "Bạc" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 收银台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quầy thu ngân
Ví dụ (3)
请到收银台付款。
Vui lòng đến quầy thu ngân thanh toán.
Please pay at the checkout counter.
收银台前排着长队。
Trước quầy thu ngân có một hàng dài.
There is a long line in front of the checkout counter.
她把商品拿到收银台。
Cô ấy mang hàng đến quầy thu ngân.
She took the items to the checkout counter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây