中心点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "中心点" (zhōngxīndiǎn) mang nghĩa "Điểm trung tâm", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm trung tâm
Ví dụ (3)
请先找到圆的中心点。
Vui lòng tìm tâm điểm của hình tròn trước.
Please find the center point of the circle first.
地图上的中心点标得很清楚。
Tâm điểm trên bản đồ được đánh dấu rất rõ.
The center point on the map is marked very clearly.
这个设计围绕中心点展开。
Thiết kế này triển khai quanh tâm điểm.
This design unfolds around the center point.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây