ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中心点
zhōngxīndiǎn
Điểm trung tâm
Hán việt: trung tâm điểm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "中心点" (zhōngxīndiǎn) mang nghĩa "Điểm trung tâm", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

中心点
zhōngxīndiǎn
Điểm trung tâm
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm trung tâm
Ví dụ (3)
qǐng请xiān先zhǎodào找到yuán圆de的zhōngxīndiǎn中心点。
Vui lòng tìm tâm điểm của hình tròn trước.
Please find the center point of the circle first.
dìtú地图shàng上de的zhōngxīndiǎn中心点biāo标de得hěn很qīngchu清楚。
Tâm điểm trên bản đồ được đánh dấu rất rõ.
The center point on the map is marked very clearly.
zhè这gè个shèjì设计wéirào围绕zhōngxīndiǎn中心点zhǎnkāi展开。
Thiết kế này triển khai quanh tâm điểm.
This design unfolds around the center point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây