亲手做
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "亲手做" (qīnshǒu zuò) nghĩa là "Làm bằng tay", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 手 (shǒu): tay + 做 (zuò): làm.
Thành phần cấu tạo
亲手做
Làm bằng tay
亲
手
亻
故
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲手做
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Làm bằng tay
Ví dụ (3)
这个生日蛋糕是她亲手做的。
Chiếc bánh sinh nhật này là do cô ấy tự tay làm.
She made this birthday cake with her own hands.
他想亲手做一份礼物。
Anh ấy muốn tự tay làm một món quà.
He wants to make a gift by hand.
妈妈亲手做的饭最好吃。
Cơm mẹ tự tay làm là ngon nhất.
The food mom makes with her own hands is the most delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây