ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲手做
qīnshǒu zuò
Làm bằng tay
Hán việt: thân thủ tố
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "亲手做" (qīnshǒu zuò) nghĩa là "Làm bằng tay", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 手 (shǒu): tay + 做 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

亲手做
qīnshǒu zuò
Làm bằng tay
亲
手
亻
故

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm bằng tay
Ví dụ (3)
zhè这gè个shēngrì生日dàngāo蛋糕shì是tā她qīnshǒuzuò亲手做de的。
Chiếc bánh sinh nhật này là do cô ấy tự tay làm.
She made this birthday cake with her own hands.
tā他xiǎng想qīnshǒuzuò亲手做yí一fèn份lǐwù礼物。
Anh ấy muốn tự tay làm một món quà.
He wants to make a gift by hand.
māma妈妈qīnshǒu亲手zuò做de的fàn饭zuì最hǎochī好吃。
Cơm mẹ tự tay làm là ngon nhất.
The food mom makes with her own hands is the most delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây