掏钱
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "掏钱" (tāoqián) mang nghĩa "Trả tiền", kết hợp bởi 掏 (tāo - đào): "móc" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掏: Đưa bàn tay (扌) luồn sâu vào trong chiếc bình gốm (匋) để mò tìm và lấy đồ vật ra ngoài là hành động móc, lấy ra (掏). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 掏钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trả tiền
Ví dụ (3)
他主动掏钱买票。
Anh ấy chủ động móc tiền mua vé.
He offered to pay for the tickets.
朋友忘带钱包,他帮忙掏钱。
Bạn quên mang ví, anh ấy giúp móc tiền trả.
His friend forgot to bring his wallet, so he helped pay.
掏钱前要确认价格。
Trước khi móc tiền trả cần xác nhận giá.
Confirm the price before paying.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây