ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掏出
tāochū
Lấy ra
Hán việt: đào xuất
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "掏出" (tāochū) mang nghĩa "Lấy ra", kết hợp bởi 掏 (tāo - đào): "móc" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掏: Đưa bàn tay (扌) luồn sâu vào trong chiếc bình gốm (匋) để mò tìm và lấy đồ vật ra ngoài là hành động móc, lấy ra (掏). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

掏出
tāochū
Lấy ra
掏
tāo • đào
móc
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lấy ra
Ví dụ (3)
tā他cóng从kǒudai口袋lǐ里tāochū掏出yàoshi钥匙。
Anh ấy lấy chìa khóa từ trong túi ra.
He took a key out of his pocket.
tā她tāochū掏出shǒujī手机dǎ打diànhuà电话。
Cô ấy lấy điện thoại ra gọi điện.
She took out her phone to make a call.
háizi孩子tāochū掏出yì一zhāng张kǎpiàn卡片。
Đứa trẻ lấy ra một tấm thẻ.
The child pulled out a card.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây