掏出
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "掏出" (tāochū) mang nghĩa "Lấy ra", kết hợp bởi 掏 (tāo - đào): "móc" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掏: Đưa bàn tay (扌) luồn sâu vào trong chiếc bình gốm (匋) để mò tìm và lấy đồ vật ra ngoài là hành động móc, lấy ra (掏). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 掏出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lấy ra
Ví dụ (3)
他从口袋里掏出钥匙。
Anh ấy lấy chìa khóa từ trong túi ra.
He took a key out of his pocket.
她掏出手机打电话。
Cô ấy lấy điện thoại ra gọi điện.
She took out her phone to make a call.
孩子掏出一张卡片。
Đứa trẻ lấy ra một tấm thẻ.
The child pulled out a card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây