ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有着
yǒuzhe
có
Hán việt: hữu trứ
间
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "有着" (yǒuzhe) mang nghĩa "có", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

有着
yǒuzhe
có
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:có
Ví dụ (3)
zhè这zuò座chéngshì城市yǒu有zhe着yōujiǔ悠久lìshǐ历史。
Thành phố này có lịch sử lâu đời.
This city has a long history.
tā他yǒu有zhe着fēngfù丰富jīngyàn经验。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.
He has rich experience.
zhè这gè个mínzú民族yǒu有zhe着dútè独特fēngsú风俗xíguàn习惯。
Dân tộc này có phong tục tập quán độc đáo.
This ethnic group has unique customs and traditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây