有着
间
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "有着" (yǒuzhe) mang nghĩa "có", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:có
Ví dụ (3)
这座城市有着悠久历史。
Thành phố này có lịch sử lâu đời.
This city has a long history.
他有着丰富经验。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.
He has rich experience.
这个民族有着独特风俗习惯。
Dân tộc này có phong tục tập quán độc đáo.
This ethnic group has unique customs and traditions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây