ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那个声音
nàge shēngyīn
âm thanh đó, tiếng động đó
Hán việt: ná cá thanh âm
个, 种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "那个声音" (nàge shēngyīn) mang nghĩa "âm thanh đó, tiếng động đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 个 (gè - cá): "cái" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 音 (yīn - âm): "âm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音).

Thành phần cấu tạo

那个声音
nàge shēngyīn
âm thanh đó, tiếng động đó
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:âm thanh đó, tiếng động đó
Ví dụ (2)
wàimiàn外面tài太chǎo吵,wǒ我tīng听bú不jiàn见nǐ你de的shēngyīn声音le了。
Bên ngoài ồn quá, tớ không nghe thấy giọng của cậu nữa rồi.
It's too noisy outside; I can't hear your voice anymore.
shōuyīnjī收音机lǐ里méiyǒu没有shēngyīn声音le了,shì是bú不shì是huài坏le了?
Trong đài phát thanh không còn âm thanh nữa rồi, có phải bị hỏng rồi không?
There is no sound coming from the radio anymore; is it broken?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây