那个声音
个, 种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "那个声音" (nàge shēngyīn) mang nghĩa "âm thanh đó, tiếng động đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 个 (gè - cá): "cái" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 音 (yīn - âm): "âm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音).
Thành phần cấu tạo
那个声音
âm thanh đó, tiếng động đó
Hình ảnh:

Phân tích từ 那个声音
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:âm thanh đó, tiếng động đó
Ví dụ (2)
外面太吵,我听不见你的声音了。
Bên ngoài ồn quá, tớ không nghe thấy giọng của cậu nữa rồi.
It's too noisy outside; I can't hear your voice anymore.
收音机里没有声音了,是不是坏了?
Trong đài phát thanh không còn âm thanh nữa rồi, có phải bị hỏng rồi không?
There is no sound coming from the radio anymore; is it broken?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây