ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老年人
lǎoniánrén
Người già
Hán việt: lão niên nhân
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老年人" (lǎoniánrén) mang nghĩa "Người già", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 年 (nián - niên): "năm" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

老年人
lǎoniánrén
Người già
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người già
Ví dụ (3)
lǎoniánrén老年人xūyào需要dìngqī定期jiǎnchá检查shēntǐ身体。
Người cao tuổi cần kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Elderly people need regular physical checkups.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多lǎoniánrén老年人duànliàn锻炼。
Trong công viên có nhiều người cao tuổi tập thể dục.
Many elderly people are exercising in the park.
shèhuì社会yīnggāi应该guānzhù关注lǎoniánrén老年人shēnghuó生活。
Xã hội nên quan tâm đến đời sống người cao tuổi.
Society should pay attention to the lives of the elderly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây