老年人
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "老年人" (lǎoniánrén) mang nghĩa "Người già", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 年 (nián - niên): "năm" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 老年人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người già
Ví dụ (3)
老年人需要定期检查身体。
Người cao tuổi cần kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Elderly people need regular physical checkups.
公园里有很多老年人锻炼。
Trong công viên có nhiều người cao tuổi tập thể dục.
Many elderly people are exercising in the park.
社会应该关注老年人生活。
Xã hội nên quan tâm đến đời sống người cao tuổi.
Society should pay attention to the lives of the elderly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây