是不是
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "是不是" (shì bu shì) mang nghĩa "Có phải không?", kết hợp bởi 是 (shì - thị): "là" + 不 (bù - bất): "không" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 是不是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Có phải không?
Ví dụ (3)
你是不是忘记带钥匙了?
Có phải bạn quên mang chìa khóa không?
Did you forget to bring your keys?
这是不是你的手机?
Đây có phải điện thoại của bạn không?
Is this your phone?
他问我是不是今天开会。
Anh ấy hỏi tôi có phải hôm nay họp không.
He asked me if the meeting is today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây