ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
是不是
shì bu shì
Có phải không?
Hán việt: thị bất thị
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "是不是" (shì bu shì) mang nghĩa "Có phải không?", kết hợp bởi 是 (shì - thị): "là" + 不 (bù - bất): "không" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Thành phần cấu tạo

是不是
shì bu shì
Có phải không?
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Có phải không?
Ví dụ (3)
nǐ你shì是bú不shì是wàngjì忘记dài带yàoshi钥匙le了?
Có phải bạn quên mang chìa khóa không?
Did you forget to bring your keys?
zhè这shì是bú不shì是nǐ你de的shǒujī手机?
Đây có phải điện thoại của bạn không?
Is this your phone?
tā他wèn问wǒ我shì是bú不shì是jīntiān今天kāihuì开会。
Anh ấy hỏi tôi có phải hôm nay họp không.
He asked me if the meeting is today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây