用来
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "用来" (yònglái) mang nghĩa "Được sử dụng để", kết hợp bởi 用 (yòng - dụng): "dùng" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 用来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Được sử dụng để
Ví dụ (3)
这把刀用来切水果。
Con dao này dùng để cắt trái cây.
This knife is used to cut fruit.
这个房间用来开会。
Căn phòng này dùng để họp.
This room is used for meetings.
密码用来保护账号安全。
Mật khẩu dùng để bảo vệ an toàn tài khoản.
Passwords are used to protect account security.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây