ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
用来
yònglái
Được sử dụng để
Hán việt: dụng lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "用来" (yònglái) mang nghĩa "Được sử dụng để", kết hợp bởi 用 (yòng - dụng): "dùng" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

用来
yònglái
Được sử dụng để
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Được sử dụng để
Ví dụ (3)
zhè这bǎ把dāo刀yònglái用来qiē切shuǐguǒ水果。
Con dao này dùng để cắt trái cây.
This knife is used to cut fruit.
zhè这gè个fángjiān房间yònglái用来kāihuì开会。
Căn phòng này dùng để họp.
This room is used for meetings.
mìmǎ密码yònglái用来bǎohù保护zhànghào账号ānquán安全。
Mật khẩu dùng để bảo vệ an toàn tài khoản.
Passwords are used to protect account security.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây