ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提高警惕
tígāo jǐngtì
nâng cao cảnh giác
Hán việt: đề cao cảnh thích
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提高警惕" (tígāo jǐngtì) nghĩa là "nâng cao cảnh giác", ghép bởi: 提 (tí): mang + 高 (gāo): cao + 警 (jǐng): Cảnh báo + 惕 (tì): cảnh giác.

Thành phần cấu tạo

提高警惕
tígāo jǐngtì
nâng cao cảnh giác
扌
是
高
敬
言
忄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nâng cao cảnh giác
Ví dụ (3)
yèlǐ夜里chūmén出门yào要tígāo提高jǐngtì警惕。
Ra ngoài ban đêm cần nâng cao cảnh giác.
Stay vigilant when going out at night.
shōudào收到mòshēng陌生duǎnxìn短信shí时yào要tígāo提高jǐngtì警惕。
Khi nhận tin nhắn lạ cần nâng cao cảnh giác.
Be on high alert when receiving text messages from strangers.
jǐngfāng警方tíxǐng提醒jūmín居民tígāo提高jǐngtì警惕。
Cảnh sát nhắc cư dân nâng cao cảnh giác.
The police reminded residents to stay vigilant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây