提高警惕
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "提高警惕" (tígāo jǐngtì) nghĩa là "nâng cao cảnh giác", ghép bởi: 提 (tí): mang + 高 (gāo): cao + 警 (jǐng): Cảnh báo + 惕 (tì): cảnh giác.
Thành phần cấu tạo
提高警惕
nâng cao cảnh giác
扌
是
高
敬
言
忄
Hình ảnh:

Phân tích từ 提高警惕
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nâng cao cảnh giác
Ví dụ (3)
夜里出门要提高警惕。
Ra ngoài ban đêm cần nâng cao cảnh giác.
Stay vigilant when going out at night.
收到陌生短信时要提高警惕。
Khi nhận tin nhắn lạ cần nâng cao cảnh giác.
Be on high alert when receiving text messages from strangers.
警方提醒居民提高警惕。
Cảnh sát nhắc cư dân nâng cao cảnh giác.
The police reminded residents to stay vigilant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây