有用
种
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "有用" (yǒuyòng) mang nghĩa "Hữu ích, có ích", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有用
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).
Ví dụ (5)
这本书里有很多生词,对学习汉语非常有用。
Trong cuốn sách này có rất nhiều từ mới, cực kỳ có ích cho việc học tiếng Trung.
There are many new words in this book, and it is very useful for learning Chinese.
你的建议对我很有用,帮我解决了一个大难题。
Lời khuyên của bạn rất hữu ích với tôi, đã giúp tôi giải quyết được một vấn đề nan giải.
Your suggestion was very helpful to me and helped me solve a major problem.
这个旧盒子别扔掉,也许以后会有用。
Đừng vứt cái hộp cũ này đi, biết đâu sau này sẽ có chỗ dùng đến (có ích).
Don't throw away this old box; it might come in handy in the future.
这种药治头痛非常有用,吃下去一会儿就好了。
Loại thuốc này trị đau đầu rất hiệu quả (có tác dụng), uống vào một lát là khỏi ngay.
This medicine is very effective for headaches; once you take it, you'll feel better before long.
我想成为一个对社会有用的人。
Tôi muốn trở thành một người có ích cho xã hội.
I want to become someone who is useful to society.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây