ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有用
yǒuyòng
có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).
Hán việt: hữu dụng
种
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "有用" (yǒuyòng) mang nghĩa "Hữu ích, có ích", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

有用
yǒuyòng
Hữu ích, có ích
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书lǐ里yǒu有hěn很duō多shēngcí生词,duì对xuéxí学习hànyǔ汉语fēicháng非常yǒuyòng有用。
Trong cuốn sách này có rất nhiều từ mới, cực kỳ có ích cho việc học tiếng Trung.
There are many new words in this book, and it is very useful for learning Chinese.
nǐ你de的jiànyì建议duì对wǒ我hěn很yǒuyòng有用,bāng帮wǒ我jiějué解决le了yí一gè个dà大nántí难题。
Lời khuyên của bạn rất hữu ích với tôi, đã giúp tôi giải quyết được một vấn đề nan giải.
Your suggestion was very helpful to me and helped me solve a major problem.
zhè这gè个jiù旧hézi盒子bié别rēngdiào扔掉,yěxǔ也许yǐhòu以后huì会yǒuyòng有用。
Đừng vứt cái hộp cũ này đi, biết đâu sau này sẽ có chỗ dùng đến (có ích).
Don't throw away this old box; it might come in handy in the future.
zhè这zhǒng种yào药zhì治tóutòng头痛fēicháng非常yǒuyòng有用,chī吃xiàqù下去yíhuìr一会儿jiù就hǎo好le了。
Loại thuốc này trị đau đầu rất hiệu quả (có tác dụng), uống vào một lát là khỏi ngay.
This medicine is very effective for headaches; once you take it, you'll feel better before long.
wǒ我xiǎng想chéngwéi成为yí一gè个duì对shèhuì社会yǒuyòng有用de的rén人。
Tôi muốn trở thành một người có ích cho xã hội.
I want to become someone who is useful to society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây