打转
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "打转" (dǎzhuàn) mang nghĩa "Quay cuồng, xoay vòng", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打转
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xoay tròn, quay tít, đi vòng quanh, loanh quanh (chuyển động vòng tròn tại chỗ hoặc lặp lại).
Ví dụ (5)
我不小心迷路了,在树林里打转了好久。
Tôi không cẩn thận bị lạc đường, cứ đi loanh quanh trong rừng mãi.
I accidentally got lost and wandered around in the woods for a long time.
看着他着急得在原地打转,我也跟着紧张起来。
Nhìn anh ấy lo lắng đi đi lại lại (xoay vòng) tại chỗ, tôi cũng thấy căng thẳng theo.
Seeing him pacing anxiously in circles, I became nervous too.
听了这个噩耗,眼泪在她的眼眶里打转。
Nghe tin dữ này, nước mắt cứ chực trào (xoay tròn) trong hốc mắt cô ấy.
After hearing the bad news, tears welled up in her eyes.
汽车陷入了泥坑里,轮子不停地打转,就是出不来。
Xe ô tô bị sa lầy trong hố bùn, bánh xe cứ quay tít không ngừng nhưng không thoát ra được.
The car got stuck in the mud, and the wheels kept spinning without getting it out.
一只苍蝇在头顶上嗡嗡地打转,真让人心烦。
Một con ruồi cứ bay vo vo xoay vòng trên đầu, thật khiến người ta bực mình.
A fly was buzzing in circles over my head, which was really annoying.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây