ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道理
dàolǐ
lý lẽ, đạo lý, lẽ phải, nguyên lý (quy luật của sự việc hoặc lý do hợp lý).
Hán việt: đạo lý
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "道理" (dàolǐ) mang nghĩa "Lý lẽ, đạo lý, nguyên lý", kết hợp bởi 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

道理
dàolǐ
Lý lẽ, đạo lý, nguyên lý
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lý lẽ, đạo lý, lẽ phải, nguyên lý (quy luật của sự việc hoặc lý do hợp lý).
Ví dụ (5)
wǒ我juéde觉得tā他shuō说dehuà的话hěn很yǒu有dàolǐ道理。
Tôi cảm thấy những lời anh ấy nói rất có lý.
I think what he said makes a lot of sense.
yǒuxiē有些shìqing事情shì是méi没dàolǐ道理kě可jiǎng讲de的。
Có một số việc chẳng có lý lẽ nào để nói cả (không thể giảng giải bằng lý lẽ).
Some things cannot be reasoned out.
nǐ你yào要xuéhuì学会zuòrén做人de的dàolǐ道理。
Con phải học đạo lý làm người.
You need to learn the principles of how to conduct yourself.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得méi没dàolǐ道理,kěyǐ可以tíchū提出lái来。
Nếu bạn cảm thấy vô lý, có thể nêu ra.
If you think it doesn't make sense, you can bring it up.
wǒmen我们yào要yǐ以lǐ理fúrén服人,jiǎng讲dàolǐ道理。
Chúng ta phải dùng lý lẽ để thuyết phục người khác, phải nói lý.
We should convince people with reason and be reasonable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây