道理
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "道理" (dàolǐ) mang nghĩa "Lý lẽ, đạo lý, nguyên lý", kết hợp bởi 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 道理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lý lẽ, đạo lý, lẽ phải, nguyên lý (quy luật của sự việc hoặc lý do hợp lý).
Ví dụ (5)
我觉得他说的话很有道理。
Tôi cảm thấy những lời anh ấy nói rất có lý.
I think what he said makes a lot of sense.
有些事情是没道理可讲的。
Có một số việc chẳng có lý lẽ nào để nói cả (không thể giảng giải bằng lý lẽ).
Some things cannot be reasoned out.
你要学会做人的道理。
Con phải học đạo lý làm người.
You need to learn the principles of how to conduct yourself.
如果你觉得没道理,可以提出来。
Nếu bạn cảm thấy vô lý, có thể nêu ra.
If you think it doesn't make sense, you can bring it up.
我们要以理服人,讲道理。
Chúng ta phải dùng lý lẽ để thuyết phục người khác, phải nói lý.
We should convince people with reason and be reasonable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây