ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心事
xīnshì
tâm sự, nỗi lòng, điều lo nghĩ (chuyện riêng tư giấu trong lòng gây lo lắng).
Hán việt: tâm sự
堆
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "心事" (xīnshì) mang nghĩa "Tâm sự, lo lắng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

心事
xīnshì
Tâm sự, lo lắng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tâm sự, nỗi lòng, điều lo nghĩ (chuyện riêng tư giấu trong lòng gây lo lắng).
Ví dụ (5)
nǐ你kànqǐ看起xiàngshì像是yǒu有xīnshì心事de的yàngzi样子。
Trông bạn có vẻ như đang có tâm sự gì đó.
You look like you have something on your mind.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有xīnshì心事,kěyǐ可以gàosu告诉wǒ我。
Nếu bạn có nỗi lòng gì, có thể nói với tôi.
If you have something on your mind, you can tell me.
bié别bǎ把xīnshì心事dōu都cáng藏zài在xīnlǐ心里,shuō说chūlái出来huì会hǎo好shòu受xiē些。
Đừng giấu hết tâm sự trong lòng, nói ra sẽ dễ chịu hơn đấy.
Don't keep all your worries bottled up inside; you'll feel better if you talk about them.
tā他zuìjìn最近xīnshìchóngchóng心事重重,bù不zhīdào知道fāshēng发生le了shénme什么。
Dạo này anh ấy lòng đầy tâm sự (lo âu nặng nề), không biết đã xảy ra chuyện gì.
He has seemed preoccupied lately, and I don't know what happened.
zhè这chéng成le了wǒ我de的yí一kuài块xīnshì心事。
Việc này đã trở thành một mối bận tâm (nỗi lo) của tôi.
This became a source of worry for me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây