心事
堆
HSK 4/5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "心事" (xīnshì) mang nghĩa "Tâm sự, lo lắng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 心事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tâm sự, nỗi lòng, điều lo nghĩ (chuyện riêng tư giấu trong lòng gây lo lắng).
Ví dụ (5)
你看起像是有心事的样子。
Trông bạn có vẻ như đang có tâm sự gì đó.
You look like you have something on your mind.
如果你有心事,可以告诉我。
Nếu bạn có nỗi lòng gì, có thể nói với tôi.
If you have something on your mind, you can tell me.
别把心事都藏在心里,说出来会好受些。
Đừng giấu hết tâm sự trong lòng, nói ra sẽ dễ chịu hơn đấy.
Don't keep all your worries bottled up inside; you'll feel better if you talk about them.
他最近心事重重,不知道发生了什么。
Dạo này anh ấy lòng đầy tâm sự (lo âu nặng nề), không biết đã xảy ra chuyện gì.
He has seemed preoccupied lately, and I don't know what happened.
这成了我的一块心事。
Việc này đã trở thành một mối bận tâm (nỗi lo) của tôi.
This became a source of worry for me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây