ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
准军事部队
zhǔn jūnshì bùduì
Lực lượng bán quân sự
Hán việt: chuẩn quân sự bộ đội
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đội ngũ vũ trang (部队: bộ phận 部 và đoàn người 队) được tổ chức gần giống theo quy chuẩn (准: bộ Băng 冫 và chim 隹) của các công việc nhà binh (军事: việc 事 của quân đội 军) được gọi là "lực lượng bán quân sự" (准军事部队).

Thành phần cấu tạo

准军事部队
zhǔn jūnshì bùduì
Lực lượng bán quân sự
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lực lượng bán quân sự
Ví dụ (3)
bàogào报告tídào提到zhǔnjūnshì准军事bùduì部队。
Báo cáo nhắc đến lực lượng bán quân sự.
The report mentions paramilitary forces.
zhǔnjūnshì准军事bùduì部队jiēshòu接受le了jiānguǎn监管。
Lực lượng bán quân sự chịu sự giám sát.
The paramilitary forces were placed under supervision.
xuézhě学者yánjiū研究zhǔnjūnshì准军事bùduì部队de的juésè角色。
Học giả nghiên cứu vai trò của lực lượng bán quân sự.
Scholars study the role of paramilitary forces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây