ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微量元素
wēi liàng yuán sù
các nguyên tố vi lượng cần thiết cho cơ thể
Hán việt: vi lượng nguyên tố
—

Gợi nhớ

Từ "微量元素" (wēi liàng yuán sù) mang nghĩa "các nguyên tố vi lượng cần thiết cho cơ thể", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

微量元素
wēi liàng yuán sù
các nguyên tố vi lượng cần thiết cho cơ thể
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:các nguyên tố vi lượng cần thiết cho cơ thể
Ví dụ (3)
réntǐ人体jiànkāng健康lí离bù不kāi开gè各zhǒng种wēiliàngyuánsù微量元素。
Sức khỏe cơ thể người không thể tách rời các loại nguyên tố vi lượng.
Human health cannot be separated from various trace elements.
duō多chī吃shūcài蔬菜shuǐguǒ水果kěyǐ可以bǔchōng补充suǒ所xū需de的wēiliàngyuánsù微量元素。
Ăn nhiều rau củ trái cây có thể bổ sung các nguyên tố vi lượng cần thiết.
Eating more vegetables and fruits replenishes needed trace elements.
yīshēng医生jiànyì建议tā他jiǎnchá检查yíxià一下tǐnèi体内de的wēiliàngyuánsù微量元素。
Bác sĩ kiến nghị anh ấy kiểm tra các nguyên tố vi lượng trong cơ thể.
Doctor suggested he check trace elements in his body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây