ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
织毛衣
zhī máo yī
đan áo len
Hán việt: chức mao y
—

Gợi nhớ

Từ "织毛衣" (zhī máo yī) nghĩa là "đan áo len", ghép bởi: 织 (zhī): dệt + 毛 (máo): Lông + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

织毛衣
zhī máo yī
đan áo len
纟
只
毛
衣

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đan áo len
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天dào到le了,māma妈妈zài在dēng灯xià下gěi给háizi孩子zhīmáoyī织毛衣。
Mùa đông đến rồi, mẹ dưới ánh đèn đang đan áo len cho con.
Winter arrived, and mom knitted a sweater for her child under the lamp.
nǎinai奶奶shǒuqiǎo手巧,zhīmáoyī织毛衣de的huāyàng花样fēicháng非常piàoliang漂亮。
Bà nội khéo tay, kiểu dáng đan áo len vô cùng đẹp đẽ.
Grandma is skillful; her sweater knitting patterns are pretty.
xuéhuì学会zhīmáoyī织毛衣xūyào需要nàixīn耐心de地liànxí练习。
Học được cách đan áo len cần nhẫn nại luyện tập.
Learning to knit sweaters requires patient practice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây