按捺不住
—
Gợi nhớ
Từ "按捺不住" (àn nà bù zhù) mang nghĩa "không kìm nén được", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 捺 (nà - nại): "Nét mác (trong thư pháp Hán tự)" + 不 (bù - bất): "không" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 捺: Bàn tay (扌) người viết thư pháp biết làm chủ lực bút (奈) kéo nghiêng xuống phải rồi vuốt nhẹ tạo nên nét mác thanh thoát (捺). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).
Thành phần cấu tạo
按捺不住
không kìm nén được
按
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
捺
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
奈
Chữ Nại
làm sao, đối phó / âm đọc (bên phải)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
住
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
Phân tích từ 按捺不住
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:không kìm nén được
Ví dụ (3)
听到好消息,他按捺不住内心的喜悦。
Nghe được tin tốt, anh ấy không kìm nén nổi niềm vui trong lòng.
Hearing good news, he was unable to restrain his inner joy.
激动的人群按捺不住兴奋大声欢呼。
Đám đông xúc động không kiềm nổi sự hưng phấn hò reo to.
Excited crowds couldn't contain their excitement and cheered.
按捺不住怒火的他拍案而起。
Không kiềm nổi ngọn lửa giận anh ấy vỗ bàn đứng phắt dậy.
Unable to restrain his anger, he slapped the table and stood up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây