ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市场策略
shì chǎng cè lüè
chiến lược thị trường
Hán việt: thị trường sách lược
—

Gợi nhớ

Trên thương trường rộng lớn nơi hàng hóa (巾) giao thương tấp nập (市: thị) khắp các khu đất rộng (土) (场: trường), doanh nghiệp phải vạch rõ kế sách trên thẻ tre (⺮) (策: sách) và tính toán từng bước đi (各) trên mỗi địa bàn (田) (略: lược) để xây dựng "chiến lược thị trường" (市场策略).

Thành phần cấu tạo

市场策略
shì chǎng cè lüè
chiến lược thị trường
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiến lược thị trường
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhìdìng制定le了línghuó灵活de的shìchǎng市场cèlüè策略。
Công ty đã đề ra chiến lược thị trường linh hoạt.
The company formulated a flexible market strategy.
zhèngquè正确de的shìchǎng市场cèlüè策略bāngzhù帮助chǎnpǐn产品kuòdà扩大le了xiāoliàng销量。
Chiến lược thị trường đúng đắn giúp sản phẩm mở rộng sản lượng bán.
A correct market strategy helped increase product sales.
wǒmen我们xūyào需要gēnjù根据jìngzhēng竞争tiáozhěng调整shìchǎng市场cèlüè策略。
Chúng ta cần dựa theo cạnh tranh để điều chỉnh chiến lược thị trường.
We need to adjust our market strategy based on competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây