ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
账号密码
zhàng hào mì mǎ
tài khoản và mật khẩu
Hán việt: trướng hiệu mật mã
—

Gợi nhớ

Từ "账号密码" (zhàng hào mì mǎ) mang nghĩa "tài khoản và mật khẩu", kết hợp bởi 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 密 (mì - mật): "Bí mật" + 码 (mǎ - mã): "mã số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).

Thành phần cấu tạo

账号密码
zhàng hào mì mǎ
tài khoản và mật khẩu
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tài khoản và mật khẩu
Ví dụ (3)
qǐng请tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管nín您de的zhànghào账号mìmǎ密码,qièwù切勿xièlòu泄漏。
Xin hãy bảo quản tốt tài khoản mật khẩu của ngài, tuyệt đối không tiết lộ.
Please keep your account and password safe; do not leak them.
shūrù输入zhèngquè正确de的zhànghào账号mìmǎ密码jíkě即可dēnglù登录xìtǒng系统。
Nhập đúng tài khoản và mật khẩu liền có thể đăng nhập hệ thống.
Enter correct account and password to log in system.
rúguǒ如果wàngjì忘记le了zhànghào账号mìmǎ密码,kěyǐ可以tōngguò通过shǒujī手机zhǎohuí找回。
Nếu quên mất tài khoản mật khẩu, có thể lấy lại qua điện thoại.
If you forget your account and password, retrieve via mobile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây