好莱坞
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh đất quy tụ những điều tốt đẹp (好: hảo, gồm Nữ 女 và Tử 子), nơi cỏ cây xanh tươi đón người tìm đến (莱: lai, có bộ Thảo 艹 và chữ Lai 来) giữa thung lũng đồn lũy (坞: ổ, có bộ Thổ 土 và chữ Ô 乌) là tên phiên âm của kinh đô điện ảnh "Hollywood" (好莱坞).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好莱坞
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hollywood
Ví dụ (3)
好莱坞电影很有名。
Phim Hollywood rất nổi tiếng.
Hollywood movies are very famous.
他梦想去好莱坞工作。
Anh ấy mơ được đến Hollywood làm việc.
He dreams of working in Hollywood.
这位演员来自好莱坞。
Diễn viên này đến từ Hollywood.
This actor comes from Hollywood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây