ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好莱坞
hǎoláiwù
Hollywood
Hán việt: hảo lai ổ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mảnh đất quy tụ những điều tốt đẹp (好: hảo, gồm Nữ 女 và Tử 子), nơi cỏ cây xanh tươi đón người tìm đến (莱: lai, có bộ Thảo 艹 và chữ Lai 来) giữa thung lũng đồn lũy (坞: ổ, có bộ Thổ 土 và chữ Ô 乌) là tên phiên âm của kinh đô điện ảnh "Hollywood" (好莱坞).

Thành phần cấu tạo

好莱坞
hǎoláiwù
Hollywood
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
莱
lái • lai
rau
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
来
Chữ Lai
đến, tới, lại đây / âm đọc (phía dưới)
坞
ổ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất, đồn lũy (nằm bên trái)
乌
Chữ Ô
Con quạ, màu đen / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hollywood
Ví dụ (3)
hǎoláiwù好莱坞diànyǐng电影hěn很yǒumíng有名。
Phim Hollywood rất nổi tiếng.
Hollywood movies are very famous.
tā他mèngxiǎng梦想qù去hǎoláiwù好莱坞gōngzuò工作。
Anh ấy mơ được đến Hollywood làm việc.
He dreams of working in Hollywood.
zhè这wèi位yǎnyuán演员láizì来自hǎoláiwù好莱坞。
Diễn viên này đến từ Hollywood.
This actor comes from Hollywood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây