ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风华正茂
fēng huá zhèng mào
tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
Hán việt: phong hoa chính mậu
—

Gợi nhớ

Từ "风华正茂" (fēng huá zhèng mào) nghĩa là "tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 华 (huá / huà): hoa lệ + 正 (zhèng): đang + 茂 (mào): Um tùm.

Thành phần cấu tạo

风华正茂
fēng huá zhèng mào
tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
几
乂
华
一
止
艹

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
Ví dụ (3)
fēnghuázhèngmào风华正茂de的niánqīngrén年轻人chōngmǎn充满zhāoqì朝气。
Những người trẻ tuổi thanh xuân phơi phới tràn đầy sức sống.
Young people in the prime of youth are full of vigor.
nàshí那时de的tā他fēnghuázhèngmào风华正茂,shìyèyǒuchéng事业有成。
Anh ấy lúc đó tuổi trẻ tài cao, sự nghiệp thành công.
At that time, he was in his prime and successful in career.
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜fēnghuázhèngmào风华正茂de的hǎo好shíguāng时光。
Chúng ta nên trân trọng thời gian tốt đẹp tuổi trẻ phơi phới.
We should cherish the good times when we are in our prime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây