风华正茂
—
Gợi nhớ
Từ "风华正茂" (fēng huá zhèng mào) nghĩa là "tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 华 (huá / huà): hoa lệ + 正 (zhèng): đang + 茂 (mào): Um tùm.
Thành phần cấu tạo
风华正茂
tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
几
乂
华
一
止
艹
Phân tích từ 风华正茂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
Ví dụ (3)
风华正茂的年轻人充满朝气。
Những người trẻ tuổi thanh xuân phơi phới tràn đầy sức sống.
Young people in the prime of youth are full of vigor.
那时的他风华正茂,事业有成。
Anh ấy lúc đó tuổi trẻ tài cao, sự nghiệp thành công.
At that time, he was in his prime and successful in career.
我们要珍惜风华正茂的好时光。
Chúng ta nên trân trọng thời gian tốt đẹp tuổi trẻ phơi phới.
We should cherish the good times when we are in our prime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây