ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鬱
yù
Trầm cảm, um tùm
Hán việt: uất
一丨ノ丶ノ一一丨丨丨一丨ノ丶丨丶ノ丶丶丶丶丶丶丨ノフノノノ
29
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Rừng cây rậm rạp mọc ken dày không lối thoát khiến tâm trạng con người cũng ngột ngạt, u uất và trầm cảm (鬱).

Thành phần cấu tạo

鬱
yù
Trầm cảm, um tùm
鬱
Bộ Uất
Hình cây cối um tùm rậm rạp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trầm cảm, um tùm
Ví dụ (3)
tā他zuìjìn最近xīnqíng心情hěn很yù鬱mèn闷。
Gần đây tâm trạng anh ấy rất u uất.
He has been feeling very depressed lately.
shāngǔ山谷lǐ里cǎomù草木yù鬱yù鬱。
Trong thung lũng cây cỏ um tùm.
The vegetation in the valley is lush and dense.
fángjiān房间qìfēn气氛yǒuxiē有些yīn阴yù鬱。
Không khí trong phòng hơi u ám.
The atmosphere in the room is somewhat gloomy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây