鬱
一丨ノ丶ノ一一丨丨丨一丨ノ丶丨丶ノ丶丶丶丶丶丶丨ノフノノノ
29
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Rừng cây rậm rạp mọc ken dày không lối thoát khiến tâm trạng con người cũng ngột ngạt, u uất và trầm cảm (鬱).
Thành phần cấu tạo
鬱
Trầm cảm, um tùm
鬱
Bộ Uất
Hình cây cối um tùm rậm rạp
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trầm cảm, um tùm
Ví dụ (3)
他最近心情很鬱闷。
Gần đây tâm trạng anh ấy rất u uất.
He has been feeling very depressed lately.
山谷里草木鬱鬱。
Trong thung lũng cây cỏ um tùm.
The vegetation in the valley is lush and dense.
房间气氛有些阴鬱。
Không khí trong phòng hơi u ám.
The atmosphere in the room is somewhat gloomy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây