幾
丶丨丶丶丨丶一ノ丶フノ丶
12
—
Gợi nhớ
Người lính cầm giáo canh gác (戍) phải quan sát cả những sợi tơ nhỏ bé nhất (幺) để ước chừng có mấy, vài hay bao nhiêu động tĩnh (幾).
Thành phần cấu tạo
幾
Vài, mấy, bao nhiêu
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (bên trái)
戍
Chữ Thú
canh gác, phòng thủ (giao nhau)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
Đại từ
Nghĩa:Vài, mấy, bao nhiêu
Ví dụ (5)
房间里有几个人在聊天?
Trong phòng có mấy người đang trò chuyện?
How many people are chatting in the room?
我买了几个苹果带回家。
Tôi đã mua vài quả táo mang về nhà.
I bought a few apples to bring home.
你今天几点下班?
Hôm nay bạn mấy giờ tan làm?
What time do you get off work today?
茶几上摆放着一套精致的茶具。
Trên bàn trà nhỏ có bày một bộ dụng cụ pha trà tinh xảo.
An exquisite tea set is laid out on the tea table.
他靠在几旁安详地读书。
Anh ấy tựa vào bên bàn trà nhỏ đọc sách an nhiên.
He leaned by the tea table reading peacefully.
2
Danh từ
Nghĩa:Bàn trà nhỏ, bàn thấp
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây