ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幾
jǐ / jī
Vài, mấy, bao nhiêu
Hán việt: kỷ
丶丨丶丶丨丶一ノ丶フノ丶
12
—

Gợi nhớ

Người lính cầm giáo canh gác (戍) phải quan sát cả những sợi tơ nhỏ bé nhất (幺) để ước chừng có mấy, vài hay bao nhiêu động tĩnh (幾).

Thành phần cấu tạo

幾
jǐ / jī
Vài, mấy, bao nhiêu
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (bên trái)
戍
Chữ Thú
canh gác, phòng thủ (giao nhau)

Định nghĩa (2)

1
Đại từ
Nghĩa:Vài, mấy, bao nhiêu
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里yǒu有jǐ几gè个rén人zài在liáotiān聊天?
Trong phòng có mấy người đang trò chuyện?
How many people are chatting in the room?
wǒ我mǎi买le了jǐ几gè个píngguǒ苹果dài带huíjiā回家。
Tôi đã mua vài quả táo mang về nhà.
I bought a few apples to bring home.
nǐ你jīntiān今天jǐdiǎn几点xiàbān下班?
Hôm nay bạn mấy giờ tan làm?
What time do you get off work today?
chájī茶几shàng上bǎifàng摆放zhe着yí一tào套jīngzhì精致de的chájù茶具。
Trên bàn trà nhỏ có bày một bộ dụng cụ pha trà tinh xảo.
An exquisite tea set is laid out on the tea table.
tā他kào靠zài在jǐ几páng旁ānxiáng安详de地dúshū读书。
Anh ấy tựa vào bên bàn trà nhỏ đọc sách an nhiên.
He leaned by the tea table reading peacefully.
2
Danh từ
Nghĩa:Bàn trà nhỏ, bàn thấp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây