ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高中时代
gāo zhōng shí dài
thời học trung học phổ thông
Hán việt: cao trung thời đại
—

Gợi nhớ

Từ "高中时代" (gāo zhōng shí dài) nghĩa là "thời học trung học phổ thông", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 中 (zhōng / zhòng): giữa + 时 (shí): thời gian + 代 (dài): thế hệ.

Thành phần cấu tạo

高中时代
gāo zhōng shí dài
thời học trung học phổ thông
高
口
丨
日
寸
亻

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời học trung học phổ thông
Ví dụ (3)
hézi盒子lǐ里zhuāngmǎn装满le了wǒ我gāozhōng高中shídài时代gēn跟hǎo好péngyou朋友zhījiān之间xiě写de的xìn信,měi每yì一fēng封dōu都chéngzài承载zhe着měihǎo美好de的huíyì回忆。
Trong hộp đựng đầy những bức thư tôi viết cùng bạn thân vào thời cấp ba, mỗi một bức thư đều chứa đựng những kỷ niệm tươi đẹp.
The box is full of letters written between me and my good friends during my high school era, and each one carries beautiful memories.
wúlùn无论guò过le了duōshao多少nián年,gāozhōngshídài高中时代wèile为了mèngxiǎng梦想yìqǐ一起pīnbó拼搏de的rìzi日子zǒngshì总是ràng让rén人nányǐwànghuái难以忘怀。
Bất kể đã trôi qua bao nhiêu năm, những ngày tháng cùng nhau nỗ lực vì ước mơ trong thời cấp ba luôn khiến người ta khó mà quên được.
No matter how many years have passed, the days of fighting together for dreams during high school are always unforgettable.
tā她zài在tóngxuéjùhuì同学聚会shàng上gǎnkǎi感慨de地shuō说,zìjǐ自己zuì最xiǎng想huídào回到de的jiù就shì是wúyōuwúlǜ无忧无虑de的gāozhōngshídài高中时代。
Cô ấy bùi ngùi nói trong buổi họp lớp rằng khoảng thời gian bản thân muốn quay trở lại nhất chính là thời cấp ba vô tư lự.
She said with emotion at the class reunion that what she wanted to go back to the most was the carefree high school era.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây