ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遙
yáo
Xa
Hán việt: diêu
ノ丶丶フノ一一丨丨丶丶フ一
13
—

Gợi nhớ

Bước chân (辶) đi mãi theo tiếng hát ngân vang (䍃) về phía chân trời xa xôi, diệu vợi (遙).

Thành phần cấu tạo

遙
yáo
Xa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Xa
Ví dụ (3)
wǒ我de的jiāxiāng家乡zài在yí一gè个yáoyuǎn遥远de的xiǎo小shāncūn山村,nàlǐ那里kōngqì空气fēicháng非常qīngxīn清新。
Quê tôi ở một ngôi làng nhỏ miền núi xa xôi, không khí nơi đó vô cùng trong lành.
My hometown is in a distant little mountain village, where the air is very fresh.
yáowàng遥望xīngkōng星空,rénlèi人类zǒngshì总是duì对wèizhī未知de的yǔzhòu宇宙chōngmǎn充满le了hàoqí好奇。
Nhìn xa xăm lên bầu trời sao, con người luôn tràn ngập hiếu kỳ đối với vũ trụ chưa được biết tới.
Looking into the distance at the starry sky, mankind is always full of curiosity about the unknown universe.
shíxiàn实现shìjiè世界hépíng和平de的lù路yīrán依然hěn很yáoyuǎn遥远,xūyào需要quánrénlèi全人类gòngtóng共同nǔlì努力。
Con đường hiện thực hóa hòa bình thế giới vẫn còn rất xa xôi, cần toàn nhân loại cùng nỗ lực.
The road to realizing world peace is still very distant and requires the joint efforts of all mankind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây