ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这三条
zhè sān tiáo
Ba điều này
Hán việt: giá tam điều
—

Gợi nhớ

Từ "这三条" (zhè sān tiáo) nghĩa là "Ba điều này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 三 (sān): số ba + 条 (tiáo): con (dùng cho sông.

Thành phần cấu tạo

这三条
zhè sān tiáo
Ba điều này
辶
文
三
夂
木

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Ba điều này
Ví dụ (3)
zhǐyào只要nǐ你zūnshǒu遵守zhè这sān三tiáo条guīdìng规定,jiù就kěyǐ可以liú留zài在gōngsī公司gōngzuò工作。
Chỉ cần bạn tuân thủ ba quy định này, thì có thể ở lại công ty làm việc.
As long as you follow these three rules, you can stay and work in the company.
māma妈妈fālái发来de的zhè这sān三tiáo条duǎnxìn短信,ràng让wǒ我gǎndào感到fēicháng非常wēnnuǎn温暖。
Ba tin nhắn mẹ gửi đến khiến tôi cảm thấy vô cùng ấm áp.
These three text messages from my mom made me feel very warm.
bǐsài比赛de的píngpàn评判biāozhǔn标准zhǔyào主要kàn看zhè这sān三tiáo条yuánzé原则。
Tiêu chuẩn đánh giá của cuộc thi chủ yếu dựa vào ba nguyên tắc này.
The judging criteria for the competition mainly depend on these three principles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây