ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小白菜
xiǎo bái cài
Cải thìa, cải chíp
Hán việt: tiểu bạch thái
—

Gợi nhớ

Từ "小白菜" (xiǎo bái cài) nghĩa là "Cải thìa, cải chíp", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 白 (bái): trắng + 菜 (cài): Món ăn.

Thành phần cấu tạo

小白菜
xiǎo bái cài
Cải thìa, cải chíp
小
丿
日
艹
采

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cải thìa, cải chíp
Ví dụ (3)
yéye爷爷zài在yuànzi院子hòumiàn后面de的càidì菜地lǐ里zhòng种le了yí一dàpiàn大片lǜyóuyóu绿油油de的xiǎobáicài小白菜。
Ông nội trồng một vạt rau cải chíp xanh mơn mởn ở luống rau sau nhà.
Grandpa planted a large patch of lush green bok choy in the vegetable plot behind the yard.
suànróng蒜蓉chǎo炒xiǎobáicài小白菜shì是yídào一道zuòfǎ做法jiǎndān简单yòu又yíngyǎng营养fēngfù丰富de的jiāchángcài家常菜。
Cải thìa xào tỏi là một món ăn gia đình có cách làm đơn giản lại giàu dinh dưỡng.
Stir-fried bok choy with minced garlic is a home-cooked dish that is simple to make and rich in nutrients.
tiāoxuǎn挑选xiǎobáicài小白菜shí时,yào要mǎi买nà那zhǒng种yèpiàn叶片cuìlǜ翠绿、méiyǒu没有chóng虫yǎn眼de的cái才xīnxiān新鲜。
Khi chọn cải chíp, phải mua loại lá xanh ngọc, không có lỗ sâu cắn mới tươi.
When choosing bok choy, you should buy the ones with emerald green leaves and no bug holes to ensure freshness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây