ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三百五十万
sān bǎi wǔ shí wàn
Ba triệu rưỡi
Hán việt: tam bách ngũ thập vạn
—

Gợi nhớ

Từ "三百五十万" (sān bǎi wǔ shí wàn) nghĩa là "Ba triệu rưỡi", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 百 (bǎi): một trăm + 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười + 万 (wàn / mò): một vạn.

Thành phần cấu tạo

三百五十万
sān bǎi wǔ shí wàn
Ba triệu rưỡi
三
一
白
二
𠃌
十

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Ba triệu rưỡi
Ví dụ (3)
qùnián去年tāmen他们gōngsī公司tōngguò通过hǎiwài海外shìchǎng市场tuòzhǎn拓展,jìnglìrùn净利润dádào达到le了sānbǎiwǔshíwàn三百五十万。
Năm ngoái, thông qua việc mở rộng thị trường nước ngoài, lợi nhuận ròng của công ty họ đạt ba triệu rưỡi.
Last year, through overseas market expansion, their company's net profit reached three and a half million.
zhè这bù部dīchéngběn低成本dúlì独立diànyǐng电影jìngrán竟然zài在quánqiú全球huòdé获得le了sānbǎiwǔshíwàn三百五十万de的piàofáng票房shōurù收入。
Bộ phim độc lập kinh phí thấp này lại có thể thu về ba triệu rưỡi doanh thu phòng vé trên toàn cầu.
This low-budget independent film surprisingly earned three and a half million in box office revenue worldwide.
wèile为了gǎishàn改善dāngdì当地de的yīliáo医疗tiáojiàn条件,císhàn慈善jīgòu机构juānzèng捐赠le了jiàzhí价值sānbǎiwǔshíwàn三百五十万de的yīliáo医疗shèbèi设备。
Để cải thiện điều kiện y tế địa phương, tổ chức từ thiện đã quyên tặng trang thiết bị y tế trị giá ba triệu rưỡi.
To improve local medical conditions, the charity donated medical equipment worth three and a half million.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây