三百五十万
—
Gợi nhớ
Từ "三百五十万" (sān bǎi wǔ shí wàn) nghĩa là "Ba triệu rưỡi", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 百 (bǎi): một trăm + 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười + 万 (wàn / mò): một vạn.
Thành phần cấu tạo
三百五十万
Ba triệu rưỡi
三
一
白
二
𠃌
十
Phân tích từ 三百五十万
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Ba triệu rưỡi
Ví dụ (3)
去年他们公司通过海外市场拓展,净利润达到了三百五十万。
Năm ngoái, thông qua việc mở rộng thị trường nước ngoài, lợi nhuận ròng của công ty họ đạt ba triệu rưỡi.
Last year, through overseas market expansion, their company's net profit reached three and a half million.
这部低成本独立电影竟然在全球获得了三百五十万的票房收入。
Bộ phim độc lập kinh phí thấp này lại có thể thu về ba triệu rưỡi doanh thu phòng vé trên toàn cầu.
This low-budget independent film surprisingly earned three and a half million in box office revenue worldwide.
为了改善当地的医疗条件,慈善机构捐赠了价值三百五十万的医疗设备。
Để cải thiện điều kiện y tế địa phương, tổ chức từ thiện đã quyên tặng trang thiết bị y tế trị giá ba triệu rưỡi.
To improve local medical conditions, the charity donated medical equipment worth three and a half million.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây