ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
靜
jìng
yên tĩnh, lặng
Hán việt: tĩnh
一一丨一丨フ一一丶丶丶丶フ一一フ
16
—

Gợi nhớ

Tránh xa mọi cuộc tranh giành ồn ào (爭) để tìm về khoảng trời xanh (青) thanh bình, tâm hồn sẽ trở nên yên tĩnh, tĩnh lặng (靜).

Thành phần cấu tạo

靜
jìng
yên tĩnh, lặng
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
爭
Chữ Tranh
Cạnh tranh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:yên tĩnh, lặng
Ví dụ (3)
shān山lǐ里de的yèwǎn夜晚fēicháng非常ānjìng安静,lián连yì一gēn根zhēn针diào掉zài在dì地shàng上de的shēngyīn声音dōu都néng能tīngjiàn听见。
Đêm trong núi vô cùng yên tĩnh, ngay cả tiếng một cây kim rơi xuống đất cũng có thể nghe thấy.
The night in the mountains is very quiet; even the sound of a needle dropping on the ground can be heard.
jīnglì经历le了dàfēng大风dàlàng大浪hòu后,tā他xiànzài现在qí祇xiǎng想zhuīqiú追求píngjìng平静ér而jiǎndān简单de的shēnghuó生活。
Sau khi trải qua sóng to gió lớn, bây giờ anh ấy chỉ muốn theo đuổi cuộc sống bình tĩnh và giản đơn.
After experiencing great storms, he now only wants to pursue a calm and simple life.
dúshū读书guǎnlǐ馆里jìngqiāoqiāo静悄悄de的,xuésheng学生men们dōu都zài在máitóu埋头fùxí复习zhǔnbèi准备qīmò期末kǎoshì考试。
Trong thư viện im lặng như tờ, các học sinh đều đang cắm cúi ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
The library is completely quiet; students are all burying their heads in reviewing for the final exams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây