ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堅
jiān
kiên cố, rắn chắc, kiên cường
Hán việt: kiên
一フフ一丶丶フ丶一丨一
11
—

Gợi nhớ

Lớp đất sét (土) được nện chặt bởi bàn tay cứng cỏi (臤) sẽ kết khối tạo nên nền móng vô cùng kiên cố, rắn chắc (堅).

Thành phần cấu tạo

堅
jiān
kiên cố, rắn chắc, kiên cường
臤
Chữ Kiên
Cứng cỏi, bền chắc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:kiên cố, rắn chắc, kiên cường
Ví dụ (5)
chéngqiáng城墙fēicháng非常jiāngù坚固。
Tường thành vô cùng kiên cố.
The city wall is extremely solid.
tā他yǒu有zhe着jiānqiáng坚强de的yìzhì意志。
Anh ấy có một ý chí kiên cường.
He has a strong will.
zhè这kuài块mùtou木头hěn很jiānyìng坚硬。
Khối gỗ này rất rắn chắc.
This piece of wood is very hard.
wǒmen我们yào要jiānchí坚持dàodǐ到底。
Chúng ta phải kiên trì đến cùng.
We must persist to the end.
tā他jiānxìn坚信zìjǐ自己néng能jiějué解决kùnnán困难。
Anh ấy kiên tin bản thân có thể giải quyết khó khăn.
He firmly believes he can solve difficulties.
2
Phó từ
Nghĩa:kiên trì, quả quyết

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây